HẠT NHỰA ABS TRẮNG SỮA

CHẤT LƯỢNG - UY TÍN TẠO NÊN THƯƠNG HIỆU

Hotline tư vấn 24/7 0937 001 871 0905 919 939

HẠT NHỰA ABS TRẮNG SỮA

HẠT NHỰA ABS TRẮNG SỮA

Nhựa Hữu Duyên Thành chuyên cung cấp hạt nhựa

  • Sản Phẩm chất lượng
  • Giá cả phải chăng
  • Giao hàng nhanh chóng

Màu sắc: Có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng

  • 666
  • 0
  • Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Đặc tính:

– Tính năng tổng hợp tuyệt vời, độ cứng cao, độ cứng bề mặt cao, độ bền cao, ổn định kích thước.

– Độ cứng cao, độ bền cao, kích thước ổn định, có tính ổn định nhiệt, bavia ít, ít mùi, thích hợp dùng trong các bánh răng xe hơi, giá kiếng xe hơi.

– Chịu được tải trọng lớn trong thời gian dài mà không biến dạng, chịu va đập không nứt, màu sắc ổn định, nhuộm màu khó.

Ứng dụng:

– Dùng trong lĩnh vữ cơ khí, dụng cụ đo, thiết bị điện, giao thông vận tải…

– Khung chịu lực, bánh răng, vỏ hộp thiết bị, máy tính tay và công cụ đo chính xác, nắp hộp đồ chơi điện, phụ kiện xe đạp, xe hơi, thiết bị chụp ảnh, máy in, máy quét, thiết bị điện, kết nối máy tính, linh kiện điện tử…

Bảng thông số kỹ thuật:

  Tiêu chuẩnkiểm tra Đơn vị 7015-LM 5010 5010-ML
Phân loại đặc tính Test method   Laser trực tiếp thành hình   LDS Laser trực tiếp thành hình TR,FR Cc, Khuếch tán ánh sáng FR
Tính năng vật lý          
Tỉ trọng ASTM D792 g/cm3 1.25 1.20 1.20
Chỉ số tan chảy(300oC/1.2kg) ASTM D1238 g/10min 15 10 10
Tỉ lệ hút nước ASTM D570 % 0.15 0.15 0.2
Tỉ lệ co thành hình ASTM D955 % 0.4~0.6 0.5~0.7 0.5~0.7
Tính năng cơ khí          
Độ bền kéo giãn ASTM D638 MPa 60 60 63
Độ giãn gãy ASTM D638 % ≥60 ≥80 ≥80
Độ uốn cong ASTM D790 MPa 90 95 90
Lượng khuôn uốn cong ASTM D790 MPa 2100 2250 2300
Độ tác động izod (lỗ, 1/8”,23℃) ASTM D256 J/m 650 600 750
Tính nhiệt học          
Nhiệt độ biến hình HDT 1.8MPa ASTM D648 oC 125 126 125
Tính năng điện          
Tỷ lệ lượng điện trở Volume Resistivity ASTM D257 Ω Ÿcm 4×1016 4×1016 4×1016
Cường độ điện môi  Dielectric Strength ASTM D149 k/V/mm 19 19 19
Sản phẩm cùng loại
Hotline
Zalo